TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ trống tiếng Anh là gì?

"lỗ trống" trong tiếng Anh là hole (danh từ).

hole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ trống tiếng Anh là gì?

"lỗ trống" trong tiếng Anh là hole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.