Lữ hành tiếng Anh là gì?
"lữ hành" trong tiếng Anh là travel (nội động từ), tour (danh từ), tourism (danh từ).
travel Nội động từ
UK/ˈtɹævəl/US/ˈtɹævəl/
Nghĩa: Đi du lịch; du hành, lữ hành (cũ).
- to travel by seađi du lịch bằng đường biển
- to travel lightđi du lịch mang theo ít hành lý
tour Danh từ
UK/tɔː(ɹ)/US/tʊɚ/
Nghĩa: du lịch, lữ hành
tourism Danh từ
UK/ˈtʊəɹɪzəm/US/ˈtʊɹɪzəm/
Nghĩa: sự du lịch, du lịch, lữ hành
Câu hỏi thường gặp
Lữ hành tiếng Anh là gì?
"lữ hành" trong tiếng Anh là travel (nội động từ), tour (danh từ), tourism (danh từ).