TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luật gia tiếng Anh là gì?

"luật gia" trong tiếng Anh là jurist (danh từ), gentleman of the long robe (cụm từ), juriconsult (danh từ).

jurist Danh từ

UK/ˈd͡ʒʊəɹ.ɪst/US/ˈd͡ʒəɹ.ɪst/

Nghĩa: Nhà luật học, luật gia.

Xem đầy đủ từ "jurist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman of the long robe Cụm từ

Nghĩa: Quan toà, luật gia.

Xem đầy đủ từ "gentleman of the long robe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juriconsult Danh từ

Nghĩa: Nhà luật học, luật gia.

Xem đầy đủ từ "juriconsult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jurisconsult Danh từ

UK/ˌd͡ʒʊəɹɪskənˈsʌlt/US/ˌd͡ʒʊəɹɪskənˈsʌlt/

Nghĩa: Nhà luật học, luật gia.

Xem đầy đủ từ "jurisconsult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lawyer Danh từ

UK/ˈlɔːjə(ɹ)/US/ˈlɔɪ.ɚ/

Nghĩa: Luật gia.

Xem đầy đủ từ "lawyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legist

UK/ˈliːdʒɪst/

Xem đầy đủ từ "legist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Luật gia tiếng Anh là gì?

"luật gia" trong tiếng Anh là jurist (danh từ), gentleman of the long robe (cụm từ), juriconsult (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.