TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lawyer

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɔːjə(ɹ)/ US/ˈlɔɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

lawyer nghĩa là luật sư, luật gia.

Nghĩa của lawyer

Danh từ

  1. Luật sư.
  2. Luật gia.

Dạng từ của lawyer

Số nhiềulawyers
Ngôi thứ ba số ítlawyers
Hiện tại phân từ (-ing)lawyering
Quá khứ phân từlawyered
Quá khứlawyered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawyer

Đồng nghĩa

Họ từ của lawyer

Câu ví dụ với lawyer

  • His son wants to be a lawyer. Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.
  • He married his daughter to a lawyer. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
  • I'm employed by a French lawyer. Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.
  • You'll be hearing from my lawyer. Luật sư của tôi sẽ nói chuyện với ngươi.
  • Tom is looking for a lawyer. Tom đang tìm một luật sư.
  • He is a capable lawyer. Anh ấy là một luật sư giỏi.
  • I don't need a lawyer. Tôi không cần luật sư.
  • I may need a lawyer. Tôi có thể sẽ cần một luật sư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lawyer nghĩa là gì?

lawyer (danh từ) nghĩa là luật sư, luật gia.

lawyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lawyer: giọng Anh (UK) /ˈlɔːjə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.