TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu đồng tiếng Anh là gì?

"màu đồng" trong tiếng Anh là copper (danh từ), copper-coloured (tính từ).

copper Danh từ

UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/

Nghĩa: đồng, màu đồng

Xem đầy đủ từ "copper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copper-coloured Tính từ

US/ˈkɑː.pɜː.ˈkə.lɜːd/

Nghĩa: Màu đồng.

Xem đầy đủ từ "copper-coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu đồng tiếng Anh là gì?

"màu đồng" trong tiếng Anh là copper (danh từ), copper-coloured (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.