TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copper

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒpə/ US/ˈkɑpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

copper nghĩa là cảnh sát, mật thám, đồng, bọc đồng.

Nghĩa của copper

Danh từ

  1. Từ lóng Cảnh sát, mật thám, cớm.
  2. Đồng (đỏ).
  3. Đồng xu đồng.
  4. Thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng.
  5. Thông tục Mồm, miệng, cổ họng.
    • to have hot coppersmiệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)

Tính từ

  1. Bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng.
  2. Bằng đồng.
  3. Có màu đồng.

Ngoại động từ

  1. Bọc đồng (đáy tàu).

Dạng từ của copper

Số nhiềucoppers
So sánh hơnmore copper
So sánh nhấtmost copper
Ngôi thứ ba số ítcoppers
Hiện tại phân từ (-ing)coppering
Quá khứ phân từcoppered
Quá khứcoppered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copper

Đồng nghĩa

Họ từ của copper

Cụm từ, thành ngữ với copper

  • to cool one's coppers — Giải khát, uống cho mát họng.
  • copper conductor — Dây dẫn bằng đồng.
  • copper oxide — Ôxit đồng.

Câu ví dụ với copper

  • Copper is found in abundance there. Đồng được tìm thấy với trữ lượng lớn ở đó.
  • Is it made of copper? Nó được làm bằng đồng sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

copper nghĩa là gì?

copper (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là cảnh sát, mật thám, đồng, bọc đồng.

copper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copper: giọng Anh (UK) /ˈkɒpə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.