TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu thẫm tiếng Anh là gì?

"màu thẫm" trong tiếng Anh là somberly (phó từ), sombrely (phó từ).

somberly Phó từ

Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "somberly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombrely Phó từ

Nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "sombrely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu thẫm tiếng Anh là gì?

"màu thẫm" trong tiếng Anh là somberly (phó từ), sombrely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.