TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

somberly

giọng máy của trình duyệt

somberly nghĩa là màu thẫm, mờ đục, u sầu, ủ rũ.

Nghĩa của somberly

Phó từ

  1. Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.
  2. U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

Dạng từ của somberly

So sánh hơnmore somberly
So sánh nhấtmost somberly

Câu hỏi thường gặp

somberly nghĩa là gì?

somberly (phó từ) nghĩa là màu thẫm, mờ đục, u sầu, ủ rũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.