somberly
giọng máy của trình duyệt
somberly nghĩa là màu thẫm, mờ đục, u sầu, ủ rũ.
Nghĩa của somberly
Phó từ
- Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.
- U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.
Dạng từ của somberly
| So sánh hơn | more somberly |
| So sánh nhất | most somberly |
Câu hỏi thường gặp
somberly nghĩa là gì?
somberly (phó từ) nghĩa là màu thẫm, mờ đục, u sầu, ủ rũ.