TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy bơm tiếng Anh là gì?

"máy bơm" trong tiếng Anh là pump (danh từ), pump-engine (danh từ).

pump Danh từ

UK/pʌmp/US/pʌmp/ giọng người thật

Nghĩa: Cái bơm, máy bơm.

  • hydraulic pump bơm thuỷ lực

Xem đầy đủ từ "pump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pump-engine Danh từ

US/ˈpəmp.ˈɛn.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bơm.

Xem đầy đủ từ "pump-engine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy bơm tiếng Anh là gì?

"máy bơm" trong tiếng Anh là pump (danh từ), pump-engine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pump": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.