pump
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌmp/
US/pʌmp/
giọng máy của trình duyệt
pump nghĩa là giày nhảy, cái bơm, máy bơm, bơm.
Nghĩa của pump
Danh từ
- Giày nhảy (khiêu vũ).
- Cái bơm, máy bơm.
- hydraulic pumpbơm thuỷ lực
- Sự bơm; cú bơm.
- Mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức.
Ngoại động từ
- Bơm.
- to pump water out of a shipbơm nước ra khỏi con tàu
- to pump up a tyrebơm lốp xe
- to pump up a bicyclebơm xe đạp
- to pump a well drybơm cạn giếng
- Nghĩa bóng Tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...).
- to pump abuses upon somebodychửi rủa như tát nước vào mặt ai
- Nghĩa bóng Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai).
- to pump a secret out of someonemoi bí mật ở ai
- Thường Động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi.
- to be completely pumped by the climbtrèo mệt đứt hơi
Nội động từ
- Bơm, điều khiển máy bơm.
- Lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu).
Dạng từ của pump
| Số nhiều | pumps |
| Ngôi thứ ba số ít | pumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pumping |
| Quá khứ phân từ | pumped |
| Quá khứ | pumped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pump
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pump nghĩa là gì?
pump (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giày nhảy, cái bơm, máy bơm, bơm.
pump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pump: giọng Anh (UK) /pʌmp/, giọng Mỹ (US) /pʌmp/.