TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pump

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌmp/ US/pʌmp/ giọng máy của trình duyệt

pump nghĩa là giày nhảy, cái bơm, máy bơm, bơm.

Nghĩa của pump

Danh từ

  1. Giày nhảy (khiêu vũ).
  2. Cái bơm, máy bơm.
    • hydraulic pumpbơm thuỷ lực
  3. Sự bơm; cú bơm.
  4. Mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức.

Ngoại động từ

  1. Bơm.
    • to pump water out of a shipbơm nước ra khỏi con tàu
    • to pump up a tyrebơm lốp xe
    • to pump up a bicyclebơm xe đạp
    • to pump a well drybơm cạn giếng
  2. Nghĩa bóng Tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...).
    • to pump abuses upon somebodychửi rủa như tát nước vào mặt ai
  3. Nghĩa bóng Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai).
    • to pump a secret out of someonemoi bí mật ở ai
  4. Thường Động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi.
    • to be completely pumped by the climbtrèo mệt đứt hơi

Nội động từ

  1. Bơm, điều khiển máy bơm.
  2. Lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu).

Dạng từ của pump

Số nhiềupumps
Ngôi thứ ba số ítpumps
Hiện tại phân từ (-ing)pumping
Quá khứ phân từpumped
Quá khứpumped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pump

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pump nghĩa là gì?

pump (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giày nhảy, cái bơm, máy bơm, bơm.

pump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pump: giọng Anh (UK) /pʌmp/, giọng Mỹ (US) /pʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.