TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy bay cường kích tiếng Anh là gì?

"máy bay cường kích" trong tiếng Anh là attack aircraft (danh từ), contour-fighter (danh từ).

attack aircraft Danh từ

Nghĩa: Máy bay cường kích.

Xem đầy đủ từ "attack aircraft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contour-fighter Danh từ

US/ˈkɑːn.ˌtʊr.ˈfɑɪ.tɜː/

Nghĩa: Máy bay cường kích (đánh tầm thấp).

Xem đầy đủ từ "contour-fighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay cường kích tiếng Anh là gì?

"máy bay cường kích" trong tiếng Anh là attack aircraft (danh từ), contour-fighter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.