TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contour-fighter

US/ˈkɑːn.ˌtʊr.ˈfɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

contour-fighter nghĩa là máy bay cường kích.

Nghĩa của contour-fighter

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Máy bay cường kích (đánh tầm thấp).

Câu hỏi thường gặp

contour-fighter nghĩa là gì?

contour-fighter (danh từ) nghĩa là máy bay cường kích.

contour-fighter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contour-fighter: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.ˌtʊr.ˈfɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.