TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy bay trực thăng tiếng Anh là gì?

"máy bay trực thăng" trong tiếng Anh là helicopter (danh từ).

helicopter Danh từ

UK/ˈhɛl.iˌkɒp.tə(ɹ)/US/ˈhɛlɪˌkɑptɜɹ/

Nghĩa: Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.

Xem đầy đủ từ "helicopter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay trực thăng tiếng Anh là gì?

"máy bay trực thăng" trong tiếng Anh là helicopter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.