TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helicopter

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛl.iˌkɒp.tə(ɹ)/ US/ˈhɛlɪˌkɑptɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

helicopter nghĩa là máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.

Nghĩa của helicopter

Danh từ

  1. Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.

Dạng từ của helicopter

Số nhiềuhelicopters
Ngôi thứ ba số íthelicopters
Hiện tại phân từ (-ing)helicoptering
Quá khứ phân từhelicoptered
Quá khứhelicoptered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helicopter

Đồng nghĩa

Họ từ của helicopter

Câu hỏi thường gặp

helicopter nghĩa là gì?

helicopter (danh từ) nghĩa là máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.

helicopter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helicopter: giọng Anh (UK) /ˈhɛl.iˌkɒp.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlɪˌkɑptɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.