helicopter
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛl.iˌkɒp.tə(ɹ)/
US/ˈhɛlɪˌkɑptɜɹ/
giọng máy của trình duyệt
helicopter nghĩa là máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.
Nghĩa của helicopter
Danh từ
- Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.
Dạng từ của helicopter
| Số nhiều | helicopters |
| Ngôi thứ ba số ít | helicopters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | helicoptering |
| Quá khứ phân từ | helicoptered |
| Quá khứ | helicoptered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helicopter
Đồng nghĩa
Họ từ của helicopter
Câu hỏi thường gặp
helicopter nghĩa là gì?
helicopter (danh từ) nghĩa là máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.
helicopter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helicopter: giọng Anh (UK) /ˈhɛl.iˌkɒp.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlɪˌkɑptɜɹ/.