TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy ghi âm tiếng Anh là gì?

"máy ghi âm" trong tiếng Anh là recorder (danh từ), tape-recorder (danh từ), sound-recorder (danh từ).

recorder Danh từ

UK/ɹiˈkɔː.də/US/ɹiˈkɔɹ.dɚ/

Nghĩa: Máy ghi âm.

  • Is this your tape recorder?Đây là máy ghi âm của bạn?

Xem đầy đủ từ "recorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape-recorder Danh từ

US/ˈteɪp.rɪ.ˈkɔr.dɜː/

Nghĩa: Máy ghi âm.

Xem đầy đủ từ "tape-recorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound-recorder Danh từ

Nghĩa: Máy ghi âm.

Xem đầy đủ từ "sound-recorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape-machine Danh từ

US/ˈteɪp.mə.ˈʃin/

Nghĩa: Máy ghi âm.

Xem đầy đủ từ "tape-machine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy ghi âm tiếng Anh là gì?

"máy ghi âm" trong tiếng Anh là recorder (danh từ), tape-recorder (danh từ), sound-recorder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.