recorder
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiˈkɔː.də/
US/ɹiˈkɔɹ.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
recorder nghĩa là máy ghi âm, máy ghi, dụng cụ ghi, máy ghi hình.
Nghĩa của recorder
Danh từ
- Máy ghi âm.
- Máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi.
- Người giữ sổ sách.
- Người ghi lại.
- Quan toà (tại một số thành phố ở Anh).
Dạng từ của recorder
| Số nhiều | recorders |
Họ từ của recorder
Câu ví dụ với recorder
- Is this your tape recorder? Đây là máy ghi âm của bạn?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recorder nghĩa là gì?
recorder (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi, dụng cụ ghi, máy ghi hình.
recorder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recorder: giọng Anh (UK) /ɹiˈkɔː.də/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈkɔɹ.dɚ/.