TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recorder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiˈkɔː.də/ US/ɹiˈkɔɹ.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

recorder nghĩa là máy ghi âm, máy ghi, dụng cụ ghi, máy ghi hình.

Nghĩa của recorder

Danh từ

  1. Máy ghi âm.
  2. Máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi.
  3. Người giữ sổ sách.
  4. Người ghi lại.
  5. Quan toà (tại một số thành phố ở Anh).

Dạng từ của recorder

Số nhiềurecorders

Họ từ của recorder

Câu ví dụ với recorder

  • Is this your tape recorder? Đây là máy ghi âm của bạn?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

recorder nghĩa là gì?

recorder (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi, dụng cụ ghi, máy ghi hình.

recorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recorder: giọng Anh (UK) /ɹiˈkɔː.də/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈkɔɹ.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.