TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy khuếch đại tiếng Anh là gì?

"máy khuếch đại" trong tiếng Anh là amplifier (danh từ), intensifier (danh từ).

amplifier Danh từ

UK/ˈæm.plə.faɪ.ə/US/ˈæm.plə.faɪ.ɚ/

Nghĩa: Máy khuếch đại, bộ khuếch đại.

  • buffer amplifierbộ khuếch đại đệm
  • harmonic amplifiermáy khuếch đại tần hài

Xem đầy đủ từ "amplifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensifier Danh từ

US/ɪn.ˈtɛnt.sə.ˌfɑɪ.ər/

Nghĩa: Máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại.

Xem đầy đủ từ "intensifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy khuếch đại tiếng Anh là gì?

"máy khuếch đại" trong tiếng Anh là amplifier (danh từ), intensifier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.