TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy phát điện tiếng Anh là gì?

"máy phát điện" trong tiếng Anh là generator (danh từ), dynamo (danh từ), electric generator (danh từ).

generator Danh từ

UK/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/US/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: máy phát điện

  • an ultrasonic generatormáy phát siêu âm

Xem đầy đủ từ "generator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dynamo Danh từ

US/ˈdaɪnəmoʊ/

Nghĩa: Đinamô, máy phát điện.

Xem đầy đủ từ "dynamo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electric generator Danh từ

US/ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈdʒɛ.nə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Máy phát điện.

Xem đầy đủ từ "electric generator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy phát điện tiếng Anh là gì?

"máy phát điện" trong tiếng Anh là generator (danh từ), dynamo (danh từ), electric generator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.