TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dynamo

US/ˈdaɪnəmoʊ/ giọng máy của trình duyệt

dynamo nghĩa là đinamô, máy phát điện.

Nghĩa của dynamo

Danh từ

  1. Đinamô, máy phát điện.

Dạng từ của dynamo

Số nhiềudynamos

Họ từ của dynamo

Câu hỏi thường gặp

dynamo nghĩa là gì?

dynamo (danh từ) nghĩa là đinamô, máy phát điện.

dynamo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dynamo: giọng Mỹ (US) /ˈdaɪnəmoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.