Máy tính tiền tiếng Anh là gì?
"máy tính tiền" trong tiếng Anh là cash register (danh từ).
cash register Danh từ
UK/ˈkæʃ.ɹɛd͡ʒ.ɪ.stə(ɹ)/US/ˈkæʃ.ɹɛd͡ʒ.ɪ.stə(ɹ)/
Nghĩa: Máy tính tiền, máy đếm tiền.
Câu hỏi thường gặp
Máy tính tiền tiếng Anh là gì?
"máy tính tiền" trong tiếng Anh là cash register (danh từ).