TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cash register

UK/ˈkæʃ.ɹɛd͡ʒ.ɪ.stə(ɹ)/ US/ˈkæʃ.ɹɛd͡ʒ.ɪ.stə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

cash register nghĩa là máy tính tiền, máy đếm tiền.

Nghĩa của cash register

Danh từ

  1. Máy tính tiền, máy đếm tiền.

Dạng từ của cash register

Số nhiềucash registers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cash register

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cash register nghĩa là gì?

cash register (danh từ) nghĩa là máy tính tiền, máy đếm tiền.

cash register phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cash register: giọng Anh (UK) /ˈkæʃ.ɹɛd͡ʒ.ɪ.stə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʃ.ɹɛd͡ʒ.ɪ.stə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.