TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mã độc tiếng Anh là gì?

"mã độc" trong tiếng Anh là malware (danh từ).

malware Danh từ

UK/ˈmæl.wɛː/US/ˈmæl.wɛəɹ/

Nghĩa: Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.

Xem đầy đủ từ "malware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mã độc tiếng Anh là gì?

"mã độc" trong tiếng Anh là malware (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.