malware
UK/ˈmæl.wɛː/
US/ˈmæl.wɛəɹ/
giọng máy của trình duyệt
malware nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.
Nghĩa của malware
Danh từ
- Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.
Dạng từ của malware
| Số nhiều | malware |
Câu hỏi thường gặp
malware nghĩa là gì?
malware (danh từ) nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.
malware phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malware: giọng Anh (UK) /ˈmæl.wɛː/, giọng Mỹ (US) /ˈmæl.wɛəɹ/.