TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malware

UK/ˈmæl.wɛː/ US/ˈmæl.wɛəɹ/ giọng máy của trình duyệt

malware nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.

Nghĩa của malware

Danh từ

  1. Mã độc, phần mềm độc hại, phần mềm ác ý, phần mềm ác tính, phần mềm gây hại.

Dạng từ của malware

Số nhiềumalware

Câu hỏi thường gặp

malware nghĩa là gì?

malware (danh từ) nghĩa là mã độc, phần mềm độc hại.

malware phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malware: giọng Anh (UK) /ˈmæl.wɛː/, giọng Mỹ (US) /ˈmæl.wɛəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.