Mã thư tín tiếng Anh là gì?
"mã thư tín" trong tiếng Anh là postcode (danh từ).
postcode Danh từ
UK/ˈpəʊs(t)kəʊd/US/ˈpoʊs(t)ˌkoʊd/
Nghĩa: Mã thư tín.
Câu hỏi thường gặp
Mã thư tín tiếng Anh là gì?
"mã thư tín" trong tiếng Anh là postcode (danh từ).
"mã thư tín" trong tiếng Anh là postcode (danh từ).
UK/ˈpəʊs(t)kəʊd/US/ˈpoʊs(t)ˌkoʊd/
Nghĩa: Mã thư tín.
"mã thư tín" trong tiếng Anh là postcode (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.