TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postcode

UK/ˈpəʊs(t)kəʊd/ US/ˈpoʊs(t)ˌkoʊd/ giọng máy của trình duyệt

postcode nghĩa là mã thư tín, mã bưu chính.

Nghĩa của postcode

Danh từ

  1. Mã thư tín.

Dạng từ của postcode

Số nhiềupostcodes
Ngôi thứ ba số ítpostcodes
Hiện tại phân từ (-ing)postcoding
Quá khứ phân từpostcoded
Quá khứpostcoded

Câu hỏi thường gặp

postcode nghĩa là gì?

postcode (danh từ) nghĩa là mã thư tín, mã bưu chính.

postcode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postcode: giọng Anh (UK) /ˈpəʊs(t)kəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊs(t)ˌkoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.