postcode
UK/ˈpəʊs(t)kəʊd/
US/ˈpoʊs(t)ˌkoʊd/
giọng máy của trình duyệt
postcode nghĩa là mã thư tín, mã bưu chính.
Nghĩa của postcode
Danh từ
- Mã thư tín.
Dạng từ của postcode
| Số nhiều | postcodes |
| Ngôi thứ ba số ít | postcodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postcoding |
| Quá khứ phân từ | postcoded |
| Quá khứ | postcoded |
Câu hỏi thường gặp
postcode nghĩa là gì?
postcode (danh từ) nghĩa là mã thư tín, mã bưu chính.
postcode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postcode: giọng Anh (UK) /ˈpəʊs(t)kəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊs(t)ˌkoʊd/.