TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mãn tính tiếng Anh là gì?

"mãn tính" trong tiếng Anh là chronic (tính từ).

chronic Tính từ

UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/

Nghĩa: Mạn, mãn tính, kinh niên.

  • Exercise can reduce your risk of chronic disease.Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
  • a chronic diseasebệnh mạn

Xem đầy đủ từ "chronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mãn tính tiếng Anh là gì?

"mãn tính" trong tiếng Anh là chronic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.