TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronic

UK/ˈkɹɒn.ɪk/ US/ˈkɹɑ.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

chronic nghĩa là mạn, mãn tính, ăn sâu, bám chặt.

Nghĩa của chronic

Tính từ

  1. Y học Mạn, mãn tính, kinh niên.
    • a chronic diseasebệnh mạn
  2. Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.
    • chronic doubtsnhững mối nghi ngờ đã ăn sâu
    • to be getting chronictrở thành thói quen
  3. Thường xuyên, lắp đi lắp lại.
  4. Thông tục Rất khó chịu, rất xấu.

Dạng từ của chronic

So sánh hơnmore chronic
So sánh nhấtmost chronic
Số nhiềuchronics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chronic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của chronic

Câu ví dụ với chronic

  • Exercise can reduce your risk of chronic disease. Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chronic nghĩa là gì?

chronic (tính từ) nghĩa là mạn, mãn tính, ăn sâu, bám chặt.

chronic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronic: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑ.nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.