chronic
UK/ˈkɹɒn.ɪk/
US/ˈkɹɑ.nɪk/
giọng máy của trình duyệt
chronic nghĩa là mạn, mãn tính, ăn sâu, bám chặt.
Nghĩa của chronic
Tính từ
- Y học Mạn, mãn tính, kinh niên.
- a chronic diseasebệnh mạn
- Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.
- chronic doubtsnhững mối nghi ngờ đã ăn sâu
- to be getting chronictrở thành thói quen
- Thường xuyên, lắp đi lắp lại.
- Thông tục Rất khó chịu, rất xấu.
Dạng từ của chronic
| So sánh hơn | more chronic |
| So sánh nhất | most chronic |
| Số nhiều | chronics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chronic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của chronic
Câu ví dụ với chronic
- Exercise can reduce your risk of chronic disease. Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chronic nghĩa là gì?
chronic (tính từ) nghĩa là mạn, mãn tính, ăn sâu, bám chặt.
chronic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronic: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑ.nɪk/.