TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mãng cầu tây tiếng Anh là gì?

"mãng cầu tây" trong tiếng Anh là cherimoya (danh từ).

cherimoya Danh từ

UK/t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/US/t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/

Nghĩa: Mãng cầu tây.

Xem đầy đủ từ "cherimoya": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mãng cầu tây tiếng Anh là gì?

"mãng cầu tây" trong tiếng Anh là cherimoya (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.