cherimoya
UK/t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/
US/t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/
giọng máy của trình duyệt
cherimoya nghĩa là mãng cầu tây.
Nghĩa của cherimoya
Danh từ
- Mãng cầu tây.
- Mãng cầu tây.
Dạng từ của cherimoya
| Số nhiều | cherimoyas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cherimoya
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cherimoya nghĩa là gì?
cherimoya (danh từ) nghĩa là mãng cầu tây.
cherimoya phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cherimoya: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/.