TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cherimoya

UK/t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/ US/t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

cherimoya nghĩa là mãng cầu tây.

Nghĩa của cherimoya

Danh từ

  1. Mãng cầu tây.
  2. Mãng cầu tây.

Dạng từ của cherimoya

Số nhiềucherimoyas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cherimoya

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cherimoya nghĩa là gì?

cherimoya (danh từ) nghĩa là mãng cầu tây.

cherimoya phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cherimoya: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.