TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mê tín tiếng Anh là gì?

"mê tín" trong tiếng Anh là superstitious (tính từ), superstition (danh từ), superstitiously (phó từ).

superstitious Tính từ

UK/ˌs(j)uː.pəˈstɪ.ʃəs/US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃəs/

Nghĩa: Mê tín.

Xem đầy đủ từ "superstitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superstition Danh từ

UK/ˌs(j)uː.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃən/US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/

Nghĩa: mê tín, sự mê tín

Xem đầy đủ từ "superstition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superstitiously Phó từ

Nghĩa: Mê tín; dựa trên mê tín, gây ra bởi mê tín.

Xem đầy đủ từ "superstitiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetish Danh từ

UK/ˈfɛt.ɪʃ/US/ˈfɛt.ɪʃ/

Nghĩa: Điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng.

  • to make a fetish of clothesquá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc

Xem đầy đủ từ "fetish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotionalist Danh từ

Nghĩa: Người ngoan đạo; người mê tín.

Xem đầy đủ từ "devotionalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mê tín tiếng Anh là gì?

"mê tín" trong tiếng Anh là superstitious (tính từ), superstition (danh từ), superstitiously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.