Mê tín tiếng Anh là gì?
"mê tín" trong tiếng Anh là superstitious (tính từ), superstition (danh từ), superstitiously (phó từ).
superstitious Tính từ
UK/ˌs(j)uː.pəˈstɪ.ʃəs/US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃəs/
Nghĩa: Mê tín.
superstition Danh từ
UK/ˌs(j)uː.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃən/US/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/
Nghĩa: mê tín, sự mê tín
superstitiously Phó từ
Nghĩa: Mê tín; dựa trên mê tín, gây ra bởi mê tín.
fetish Danh từ
UK/ˈfɛt.ɪʃ/US/ˈfɛt.ɪʃ/
Nghĩa: Điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng.
- to make a fetish of clothesquá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc
devotionalist Danh từ
Nghĩa: Người ngoan đạo; người mê tín.
Câu hỏi thường gặp
Mê tín tiếng Anh là gì?
"mê tín" trong tiếng Anh là superstitious (tính từ), superstition (danh từ), superstitiously (phó từ).