TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mó tiếng Anh là gì?

"mó" trong tiếng Anh là touch (động từ), toucher (danh từ).

touch Động từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Chạm, đụng, sờ, mó.

  • When I touch three fingers on the screenKhi tôi chạm 3 ngón tay trên màn hình

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toucher Danh từ

US/ˈtət.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sờ, người mó.

Xem đầy đủ từ "toucher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mó tiếng Anh là gì?

"mó" trong tiếng Anh là touch (động từ), toucher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "touch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.