touch
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/tʌt͡ʃ/
US/tʌt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
touch nghĩa là chạm, đụng, đạt tới, đến.
Nghĩa của touch
Động từ
- Chạm, đụng, sờ, mó.
- When I touch three fingers on the screenKhi tôi chạm 3 ngón tay trên màn hình
- Đạt tới, đến.
- I can touch the ceiling.Tôi có thể với tới trần
- The thermometer touched 37°C yesterday.Hôm qua nhiệt biểu lên tới 37°C
- To touch bottom.Xuống dốc đến cùng cực
- To touch the spot.Gãi đúng chỗ ngứa
- Gần, kề, sát bên, liền.
- His garden touches ours.Vườn của anh ta sát liền ngay với vườn của chúng tôi
- Đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến.
- To touch on a subject in the conversation.Đả động đến một vấn đề trong khi nói chuyện
- Gõ nhẹ, đánh nhẹ chuông, gảy đàn; bấm phím đàn.
- To touch the piano.Bấm phím đàn piano
- Đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào.
- Please do not touch my papers.Xin đừng đụng vào giấy tờ của tôi
- Có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu.
- The question touched your interests.Vấn đề có dính líu đến quyền lợi của anh
- What happens to him doesn't touch me at all.Những việc xảy đến với nó không có liên quan gì tới tôi cả
- Đụng đến, ăn, uống, dùng đến.
- He promises not to touch alcohol.Anh ấy hứa là không đụng đến một giọt rượu
- Làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động.
- His grief touched us deeply.Nỗi đau buồn của anh ta làm chúng tôi vô cùng xúc động
- Làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm.
- That touched him home.Điều đó làm anh ta hết sức phật lòng; điều đó chạm lòng tự ái của anh ta
- Có ảnh hưởng, có tác dụng.
- Nothing you can say will touch him.Tất cả những điều anh có thể nói sẽ chả có tác dụng gì đối với nó
- Làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ.
- The frost has touched the vines.Sương giá làm hư hại nhẹ những giàn nho
- Sánh kịp, bằng, tày.
- Nobody can touch him in causticity.Không ai có thể sánh kịp ông ta về lối châm biếm chua cay
- nautical Cập bến.
- The ship touched Colombo.Con tàu đã cập bến Colombo
- slang Gõ, vay.
- He touched me for 10 dollar.Nó gõ tôi lấy mười đô la, nó vay tôi mười đô la
Danh từ
- Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm.
- Xúc giác.
- Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.
- A bold touch.Một nét vẽ bạo
- To add a few finishing touches.Thêm vào một vài nét hoàn chỉnh
- Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).
- A touch of jealousy.Hơi ghen
- A touch of salt.Một chút muối
- A touch of indigestion.Hơi bị đầy bụng
- Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.
- To keep in touch with.Giữ quan hệ với; có dính líu với
- To be out of touch with.Không có quan hệ với, mất liên lạc với ai đó
- To lose touch with.Mất liên lạc với, tiếp xúc đến
- sport Đường biên (trong bóng đá).
- music Lối bấm phím.
- medicine Phép thăm bệnh bằng cách sờ.
- archaic Sự thử thách, sự thử; đá thử.
- To put to the touch.Đem thử thách
- True as touch.Rất chính xác
- chiefly, Australia Bóng bầu dục chạm.
Dạng từ của touch
| Ngôi thứ ba số ít | touches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | touching |
| Quá khứ phân từ | touched |
| Quá khứ | touched |
| Số nhiều | touches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với touch
Đồng nghĩa
Họ từ của touch
Cụm từ, thành ngữ với touch
- touch a string — (Nghĩa bóng) Đụng đến tâm can.
- touch panel — Màn hình cảm ứng.
- touch screen — Màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
- touch the right chord — Gãi đúng vào chỗ ngứa; chạm đúng nọc.
Câu ví dụ với touch
- You can touch it if you want. Nếu muốn thì bạn có thể sờ vào nó.
- Tom stays in touch with Mary. Tom giữ liên lạc với Mary.
- Do not touch your eyes, nose or mouth. Không chạm vào mắt , mũi, miệng của bạn.
- She had a touch of a cold last night. Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.
- Did he touch your breasts? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không?
- Can I touch your beard? Tôi có thể sờ râu của ông được không?
- Did she touch your breasts? Có phải cô ấy đã sờ vú bạn không?
- I hope we'll be able to keep in touch. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
touch nghĩa là gì?
touch (động từ, danh từ) nghĩa là chạm, đụng, đạt tới, đến.
touch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touch: giọng Anh (UK) /tʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /tʌt͡ʃ/.