TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Môn đồ họa tiếng Anh là gì?

"môn đồ họa" trong tiếng Anh là graphics (danh từ).

graphics Danh từ

UK/ˈɡɹæfɪks/US/ˈɡɹæfɪks/

Nghĩa: Môn đồ họa, môn đồ hình; thiết bị đồ họa/đồ hình.

Xem đầy đủ từ "graphics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Môn đồ họa tiếng Anh là gì?

"môn đồ họa" trong tiếng Anh là graphics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.