TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Múa tiếng Anh là gì?

"múa" trong tiếng Anh là dance (động từ), flourish (ngoại động từ), pantyhose (danh từ).

dance Động từ

US/dæns/

Nghĩa: nhảy, múa

  • Did you tell Mary that she shouldn't dance?Bạn đã nói với Mary là cô ấy không nên múa chưa?

Xem đầy đủ từ "dance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flourish Ngoại động từ

UK/ˈflʌɹ.ɪʃ/US/ˈflʌɹ.ɪʃ/

Nghĩa: Vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay).

Xem đầy đủ từ "flourish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pantyhose Danh từ

UK/ˈpæntɪhəuz/US/ˈpæntɪhəuz/

Nghĩa: Y phục tương tự che chân và thân người của các diễn viên nhào lộn, múa.

Xem đầy đủ từ "pantyhose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pantihose Danh từ

Nghĩa: Y phục tương tự che chân và thân người của các diễn viên nhào lộn, múa.

Xem đầy đủ từ "pantihose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Múa tiếng Anh là gì?

"múa" trong tiếng Anh là dance (động từ), flourish (ngoại động từ), pantyhose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.