TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Măm tiếng Anh là gì?

"măm" trong tiếng Anh là nom (thán từ), om nom nom (thán từ), eat.

nom Thán từ

UK/nɒm/US/nɑm/ giọng người thật

Nghĩa: Măm, măm măm.

Xem đầy đủ từ "nom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

om nom nom Thán từ

Nghĩa: Nhồm nhoàm, măm.

Xem đầy đủ từ "om nom nom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eat

UK/iːt/US/it/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "eat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Măm tiếng Anh là gì?

"măm" trong tiếng Anh là nom (thán từ), om nom nom (thán từ), eat.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "nom": Gabriel Sjöberg, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "eat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.