TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eat

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/iːt/ US/it/ giọng máy của trình duyệt

eat nghĩa là ăn, ăn cơm.

Nghĩa của eat

Động từ

  1. Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
  2. Ăn cơm.

Dạng từ của eat

Ngôi thứ ba số íteats
Hiện tại phân từ (-ing)eating
Quá khứate
Quá khứ phân từeaten
Số nhiềueats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eat

Đồng nghĩa

Họ từ của eat

Cụm từ, thành ngữ với eat

  • eat away — Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • eat crow — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chịu nhục.
  • eat dirt — Nuốt nhục.
  • eat humble pie — Phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục.
  • eat like a horse — Ăn như mỏ khoét.
  • eat one's dinners — Học để làm luật sư.
  • eat one's fill — Ăn no.
  • eat one's heart out — Đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ.
  • eat one's mutton with somebody — Ăn cơm với ai.
  • eat one's words — Rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai.
  • eat salt with somebody — Là khách của ai.
  • eat somebody's salt — Là khách của ai; phải sống nhờ vào ai.
  • eat the bread of affiction — Phiền não, sầu khổ, đau buồn.
  • eat the bread of idleness — Nhàn rỗi, vô công rỗi nghề.
  • eat the leek — Ngậm đắng nuốt cay, chịu nhục.
  • eat up — Ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Câu ví dụ với eat

  • Today I want to eat something light. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
  • Let's eat now. I'm dying of hunger. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
  • I don't want to eat cooked rice. tôi không muốn ăn cơm.
  • You may eat anything in the refrigerator. Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh.
  • If you're hungry, why don't you eat? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi?
  • I don't think I can eat this. Tôi không nghĩ là tôi có thể ăn được thứ này.
  • I don't want to eat right now. Bây giờ tôi chưa muốn ăn.
  • Is there anything you want to eat? Bạn có muốn ăn gì không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eat nghĩa là gì?

eat (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm.

eat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eat: giọng Anh (UK) /iːt/, giọng Mỹ (US) /it/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.