TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mướt tiếng Anh là gì?

"mướt" trong tiếng Anh là sweat (động từ), glossy.

sweat Động từ

UK/swɛt/US/swɛt/ giọng người thật

Nghĩa: chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi, mướt

Xem đầy đủ từ "sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glossy

UK/ˈɡlɒsi/US/ˈɡlɔsi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "glossy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mướt tiếng Anh là gì?

"mướt" trong tiếng Anh là sweat (động từ), glossy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sweat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "glossy": Pro-Lick, Wikimedia Commons, CC BY 2.5. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.