Mười chín tiếng Anh là gì?
"mười chín" trong tiếng Anh là nineteen (tính từ).
nineteen Tính từ
UK/ˈnaɪntiːn/US/ˈnaɪnˌtin/
Nghĩa: Mười chín.
- Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- The association was founded in nineteen ninety.Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
Câu hỏi thường gặp
Mười chín tiếng Anh là gì?
"mười chín" trong tiếng Anh là nineteen (tính từ).