TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nineteen

UK/ˈnaɪntiːn/ US/ˈnaɪnˌtin/ giọng máy của trình duyệt

nineteen nghĩa là mười chín.

Nghĩa của nineteen

Tính từ

  1. Mười chín.

Danh từ

  1. Số mười chín.

Số từ

  1. Mười chín.

Câu ví dụ với nineteen

  • The association was founded in nineteen ninety. Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
  • Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nineteen nghĩa là gì?

nineteen (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười chín.

nineteen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nineteen: giọng Anh (UK) /ˈnaɪntiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪnˌtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.