Mười hai tiếng Anh là gì?
"mười hai" trong tiếng Anh là twelve (tính từ).
twelve Tính từ
UK/twɛlv/US/twɛlv/
Nghĩa: Mười hai.
- I work three days a week, but twelve hours each workday.Tôi làm việc ba ngày một tuần, những mỗi ngày đó làm việc mười hai tiếng đồng hồ.
- Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu hỏi thường gặp
Mười hai tiếng Anh là gì?
"mười hai" trong tiếng Anh là twelve (tính từ).