TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mười hai tiếng Anh là gì?

"mười hai" trong tiếng Anh là twelve (tính từ).

twelve Tính từ

UK/twɛlv/US/twɛlv/

Nghĩa: Mười hai.

  • I work three days a week, but twelve hours each workday.Tôi làm việc ba ngày một tuần, những mỗi ngày đó làm việc mười hai tiếng đồng hồ.
  • Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Xem đầy đủ từ "twelve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mười hai tiếng Anh là gì?

"mười hai" trong tiếng Anh là twelve (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.