TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twelve

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/twɛlv/ US/twɛlv/ giọng máy của trình duyệt

twelve nghĩa là mười hai.

Nghĩa của twelve

Tính từ

  1. Mười hai.
    • he is twelvenó mười hai tuổi

Danh từ

  1. Số mười hai.

Số từ

  1. Mười hai.

Dạng từ của twelve

Số nhiềutwelves

Họ từ của twelve

Câu ví dụ với twelve

  • I spent twelve hours on the train. Tôi dành 12 tiếng trên tàu
  • In one year there are twelve months. Một năm có mười hai tháng.
  • Sami has been married twelve times. Sami đã kết hôn mười hai lần.
  • Each season has about twelve episodes. Mỗi mùa có mười hai tập.
  • "How old is she?" "She is twelve years old." "Em ấy bao nhiêu tuổi?" "Em ấy 12 tuổi."
  • It's almost twelve o'clock. Gần mười hai giờ rồi.
  • Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
  • I work three days a week, but twelve hours each workday. Tôi làm việc ba ngày một tuần, những mỗi ngày đó làm việc mười hai tiếng đồng hồ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

twelve nghĩa là gì?

twelve (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười hai.

twelve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twelve: giọng Anh (UK) /twɛlv/, giọng Mỹ (US) /twɛlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.