TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mười lăm tiếng Anh là gì?

"mười lăm" trong tiếng Anh là fifteen (tính từ).

fifteen Tính từ

UK/ˈfɪf.tiːn/US/ˈfɪf.tiːn/

Nghĩa: Mười lăm.

  • Once it starts boiling, let it boil for about fifteen more minutes.Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa.
  • Fifteen is not a prime number.Mười lăm không phải là số nguyên tố.

Xem đầy đủ từ "fifteen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mười lăm tiếng Anh là gì?

"mười lăm" trong tiếng Anh là fifteen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.