TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fifteen

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪf.tiːn/ US/ˈfɪf.tiːn/ giọng máy của trình duyệt

fifteen nghĩa là mười lăm.

Nghĩa của fifteen

Tính từ

  1. Mười lăm.

Số từ

  1. Mười lăm.

Dạng từ của fifteen

Số nhiềufifteens

Câu ví dụ với fifteen

  • Ken will be fifteen next year. Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
  • Fifteen is not a prime number. Mười lăm không phải là số nguyên tố.
  • Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
  • Once it starts boiling, let it boil for about fifteen more minutes. Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa.
  • Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened. Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fifteen nghĩa là gì?

fifteen (tính từ, số từ) nghĩa là mười lăm.

fifteen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fifteen: giọng Anh (UK) /ˈfɪf.tiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪf.tiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.