Mười tám tiếng Anh là gì?
"mười tám" trong tiếng Anh là eighteen (tính từ).
eighteen Tính từ
UK/ˈeɪ.tiːn/US/ˈeɪ(t).tin/
Nghĩa: Mười tám.
- Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- In many countries, over eighteen years old is an adult.Ở nhiều quốc gia, trên mười tám tuổi là người trưởng thành.
Câu hỏi thường gặp
Mười tám tiếng Anh là gì?
"mười tám" trong tiếng Anh là eighteen (tính từ).