Mạ đồng tiếng Anh là gì?
"mạ đồng" trong tiếng Anh là copper (tính từ).
copper Tính từ
UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/
Nghĩa: Bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng.
Câu hỏi thường gặp
Mạ đồng tiếng Anh là gì?
"mạ đồng" trong tiếng Anh là copper (tính từ).
"mạ đồng" trong tiếng Anh là copper (tính từ).
UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/
Nghĩa: Bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng.
"mạ đồng" trong tiếng Anh là copper (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.