TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạch điện tiếng Anh là gì?

"mạch điện" trong tiếng Anh là circuitry (danh từ), electric circuit (danh từ).

circuitry Danh từ

UK/ˈsɜːkɪtɹi/US/ˈsɝkətɹi/

Nghĩa: Mạch điện; hệ thống mạch điện.

  • Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

Xem đầy đủ từ "circuitry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electric circuit Danh từ

US/ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈsɜː.kət/

Nghĩa: Mạch điện.

Xem đầy đủ từ "electric circuit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạch điện tiếng Anh là gì?

"mạch điện" trong tiếng Anh là circuitry (danh từ), electric circuit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.