Mấp mô tiếng Anh là gì?
"mấp mô" trong tiếng Anh là bumpy (tính từ), bumpily (phó từ), bumpiness (danh từ).
bumpy Tính từ
UK/ˈbʌmpi/US/ˈbʌmpi/
Nghĩa: Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).
bumpily Phó từ
UK/ˈbʌmpɪli/US/ˈbʌmpɪli/
Nghĩa: Mấp mô, gập ghềnh.
bumpiness Danh từ
US/ˈbəm.pi.nəs/
Nghĩa: Tính mấp mô, tính gập ghềnh.
Câu hỏi thường gặp
Mấp mô tiếng Anh là gì?
"mấp mô" trong tiếng Anh là bumpy (tính từ), bumpily (phó từ), bumpiness (danh từ).