TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắc bệnh còi xương tiếng Anh là gì?

"mắc bệnh còi xương" trong tiếng Anh là rickety (tính từ).

rickety Tính từ

UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/

Nghĩa: Mắc bệnh còi xương.

Xem đầy đủ từ "rickety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắc bệnh còi xương tiếng Anh là gì?

"mắc bệnh còi xương" trong tiếng Anh là rickety (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.