TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rickety

UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

rickety nghĩa là mắc bệnh còi xương, còi cọc.

Nghĩa của rickety

Tính từ

  1. Y học Mắc bệnh còi xương.
  2. Còi cọc (người).
  3. Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.
    • rickety tablecái bàn lung lay ọp ẹp

Dạng từ của rickety

So sánh hơnricketier
So sánh nhấtricketiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rickety

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rickety

Câu hỏi thường gặp

rickety nghĩa là gì?

rickety (tính từ) nghĩa là mắc bệnh còi xương, còi cọc.

rickety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rickety: giọng Anh (UK) /ˈɹɪk.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.