rickety
UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
rickety nghĩa là mắc bệnh còi xương, còi cọc.
Nghĩa của rickety
Tính từ
- Y học Mắc bệnh còi xương.
- Còi cọc (người).
- Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.
- rickety tablecái bàn lung lay ọp ẹp
Dạng từ của rickety
| So sánh hơn | ricketier |
| So sánh nhất | ricketiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rickety
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rickety
Câu hỏi thường gặp
rickety nghĩa là gì?
rickety (tính từ) nghĩa là mắc bệnh còi xương, còi cọc.
rickety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rickety: giọng Anh (UK) /ˈɹɪk.ɪ.ti/.