TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắc chứng khó đọc tiếng Anh là gì?

"mắc chứng khó đọc" trong tiếng Anh là dyslexic (tính từ).

dyslexic Tính từ

UK/dɪsˈlɛksɪk/US/dɪsˈlɛksɪk/

Nghĩa: Mắc chứng khó đọc.

  • I'm dyslexic.Tôi mắc chứng khó đọc.
  • Are you dyslexic?Bạn có bị mắc chứng khó đọc không?

Xem đầy đủ từ "dyslexic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắc chứng khó đọc tiếng Anh là gì?

"mắc chứng khó đọc" trong tiếng Anh là dyslexic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.